QUY TRÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN — HUP e-Document
Bấm nút bên phải → chọn "Save as PDF" để xuất báo cáo NCKH
Trường Đại học Dược Hà Nội

QUY TRÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN — HUP e-Document

Hệ thống Quản lý Văn bản điện tử HUP e-Document

Phiên bản: 2.0 (Cập nhật đầy đủ)

Ngày xuất: 12/09/2026

Tác giả: Vũ Viết Nam Hưng

Mục đích: Tài liệu phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học

I. QUY TRÌNH VĂN BẢN ĐẾN (IncomingDocument)

Quy trình xử lý văn bản đến gồm 11 trạng thái, từ tiếp nhận đến lưu trữ & hoàn thành, tích hợp chỉ đạo BGH, rà soát TC-HC, thu hồi và dấu "Đến".

Sơ đồ luồng

  ┌─────────────┐    ┌──────────────┐    ┌─────────────┐    ┌──────────────┐
  │ 5.2.1 Mới   │───▶│ 5.2.2 Đang  │───▶│ 5.2.3 Chờ   │───▶│ 5.2.4 Đang  │
  │ tiếp nhận   │    │ phân loại   │    │ chỉ đạo     │    │ xử lý       │
  └─────────────┘    └──────────────┘    └─────────────┘    └──────┬───────┘
                                                                       │
   ┌─────────────┐    ┌──────────────┐    ┌─────────────┐            │
   │ 5.2.5 Đã    │◀───│ 5.2.6 Đang  │◀───│ 5.2.7 Đã    │◀───────────┘
   │ vào sổ      │    │ chuyển tiếp │    │ chuyển tiếp │
   └──────┬──────┘    └──────────────┘    └─────────────┘
          │                 ▲                    │
          │     ┌────────────┘                    │
          ▼     │                                 ▼
   ┌──────────────┐    ┌──────────────┐    ┌──────────────┐
   │ 5.2.8 Hoàn   │    │ 5.2.9 Đã    │    │ 5.2.10 Quá  │
   │ thành một    │───▶│ lưu trữ     │    │ hạn (cảnh   │
   │ phần         │    │             │    │ báo tự động)│
   └──────────────┘    └──────┬──────┘    └──────────────┘
                               │
                               ▼
                        ┌──────────────┐
                        │ 5.2.11 Đã   │
                        │ hoàn thành   │
                        └──────────────┘

Bảng trạng thái tổng hợp

Trạng tháiMô tả
5.2.1Mới tiếp nhậnMặc định khi tạo mới
5.2.2Đang phân loạiVăn thư phân loại, gán đơn vị/cán bộ
5.2.3Chờ chỉ đạoChờ lãnh đạo/BGH chỉ đạo xử lý
5.2.4Đang xử lýCán bộ chủ trì đang xử lý
5.2.5Đã vào sổĐăng ký vào sổ chính thức
5.2.6Đang chuyển tiếpĐang chuyển đến đơn vị khác (qua rà soát TC-HC)
5.2.7Đã chuyển tiếpĐơn vị nhận đã xác nhận tiếp nhận
5.2.8Hoàn thành một phầnXử lý xong một khâu, còn khâu phụ
5.2.9Đã lưu trữHoàn thành, đưa vào lưu trữ
5.2.10Đã hoàn thànhToàn bộ quy trình kết thúc
5.2.11Quá hạnVượt hạn xử lý (cảnh báo tự động)

Chi tiết từng bước

Bước 5.2.1 — MỚI TIẾP NHẬN

  • Văn thư tiếp nhận VB từ cơ quan bên ngoài (bản cứng scan hoặc bản điện tử).
  • Nhập: Số/Ký hiệu, Ngày đến, Cơ quan ban hành, Trích yếu, Loại VB, Lĩnh vực.
  • Đính kèm file → OCR tự động trích xuất nội dung điền form + lưu vào trường ocr_content.
  • Chèn dấu "Đến" (mẫu hệ thống khung đỏ hoặc ảnh tải lên tùy chỉnh, điền Số/Ngày trực tiếp trên preview).
  • Độ khẩn: Bình thường / Khẩn / Hỏa tốc / Thượng khẩn. Độ mật: Thường / Mật / Tối mật / Tuyệt mật.

Bước 5.2.2 — ĐANG PHÂN LOẠI

  • Văn thư phân loại theo Loại VB, Lĩnh vực, Độ khẩn, Độ mật.
  • Gán Đơn vị chủ trì (department + unit_codes), Cán bộ chủ trì (assigned_to_ids), Cán bộ phối hợp (coordinator_ids), Người theo dõi chỉ đạo (directive_monitoring_ids).
  • Lãnh đạo có thể trực tiếp giao xử lý → chuyển ngay sang "Đang xử lý".

Bước 5.2.3 — CHỜ CHỈ ĐẠO

  • VB cần chỉ đạo của Ban Giám hiệu / Lãnh đạo cấp cao.
  • Lãnh đạo ghi bút phê chỉ đạo (processing_result) → trạng thái tự chuyển "Đang xử lý".
  • Chỉ đạo có thể lên lịch gửi BGH (scheduled_send_time) — VB tự động gửi đến BGH theo giờ cài đặt.

Bước 5.2.4 — ĐANG XỬ LÝ

  • Cán bộ chủ trì xử lý VB theo chỉ đạo, cập nhật tiến độ & kết quả.
  • Có thể tạo VB đi trả lời (reply_outgoing_number).
  • Gán hạn xử lý (deadline); hệ thống tự nhắc khi sắp/quá hạn.

XÉT DUYỆT BGH (đặc thù)

  • Văn thư lên lịch gửi BGH (scheduled_send_time) → VB tự động gửi đến BGH đúng giờ.
  • BGH xem file dài trong dialog, ghi bút phê, chọn người ký, đính kèm file BGH (bgh_attachment_urls).
  • BGH phê duyệt/từ chối → lên lịch tự động trả về Văn thư/TC-HC (scheduled_return_time, pending_review_data).
  • VB trả về được ghim + nhấp nháy trên tab Xử lý (returned_to_van_thu, returned_at, returned_source).

Bước 5.2.5 — ĐÃ VÀO SỔ

  • VB đăng ký vào sổ văn bản đến chính thức, cấp số sổ nội bộ.
  • Hoàn thiện hồ sơ, sẵn sàng luân chuyển nội bộ.

Bước 5.2.6 & 5.2.7 — CHUYỂN TIẾP (DocumentForwarding)

  • Tạo phiếu DocumentForwarding: đơn vị nhận, cán bộ nhận (to_user_ids), hướng dẫn, hạn xử lý.
  • TC-HC rà soát (reviewer_ids, tối đa 5 người, có SLA review_due_at) → "Đã đồng ý" / "Trả lại".
  • Sau TC-HC đồng ý: áp dụng document_update_payload lên VB gốc + gửi thông báo người nhận.
  • Theo dõi hoàn thành từng người nhận (completed_by_ids, completed_by_names).
  • Chuyển tiếp hàng loạt: chọn nhiều VB → BulkForwardDialog.

Bước 5.2.8 — HOÀN THÀNH MỘT PHẦN

  • Xử lý xong khâu chính, còn khâu phụ/kết quả bổ sung.
  • Trạng thái trung gian trước khi lưu trữ.

Bước 5.2.9 — ĐÃ LƯU TRỮ

  • VB hoàn thành xử lý, đưa vào lưu trữ (file đính kèm backup lên OneDrive Cloud).
  • Hồ sơ đầy đủ: VB gốc, kết quả xử lý, file đính kèm, lịch sử xem.

Bước 5.2.10 — ĐÃ HOÀN THÀNH

  • Toàn bộ quy trình kết thúc, kết quả xử lý đã ghi nhận.
  • Văn bản đi trả lời đã gửi (nếu có).

Bước 5.2.11 — QUÁ HẠN (cảnh báo tự động)

  • VB vượt hạn xử lý (deadline) mà chưa hoàn thành.
  • Workflow tự động cảnh báo qua in-app notification + email Outlook.
  • Nhắc định kỳ cho cán bộ chủ trì và lãnh đạo (deadlineReminder).

THU HỒI (Revoke) — áp dụng mọi trạng thái

  • Trưởng phòng TC-HC thu hồi VB phát sai → is_revoked = true.
  • VB biến mất realtime khỏi toàn bộ người nhận, giữ original_status + revoke_reason + revoked_at để lưu vết.
  • Lưu vào RevokedDocumentLog để thống kê.

II. QUY TRÌNH VĂN BẢN ĐI (OutgoingDocument)

Quy trình xử lý văn bản đi gồm 14 trạng thái, 7 bước chính từ soạn thảo đến lưu trữ, tích hợp trưởng đơn vị duyệt, TC-HC rà soát, BGH lên lịch, ký số MPKI và thu hồi.

Sơ đồ luồng

  ┌──────────┐   ┌───────────────┐   ┌────────────┐   ┌────────────┐   ┌──────────┐
  │ 5.2.1    │──▶│ 5.2.2 Chờ     │──▶│ 5.2.3 Chờ  │──▶│ 5.2.4 Chờ  │──▶│ 5.2.5    │
  │ Nháp     │   │ trưởng ĐV    │   │ KT thể     │   │ phê duyệt  │   │ ký duyệt │
  │ (soạn)   │   │ duyệt        │   │ thức       │   │            │   │ (MPKI)   │
  └────┬─────┘   └───────┬───────┘   └─────┬──────┘   └─────┬──────┘   └────┬─────┘
       │  ▲ trả lại       │  ▲ trả lại      │  ▲ trả lại      │  ▲ từ chối      │
       │  └───────────────┘  └──────────────┘  └─────────────┘  └───────────────┘
       ▼
  ┌──────────┐   ┌───────────────┐   ┌────────────┐   ┌──────────┐
  │ 5.2.6    │──▶│ 5.2.7 Đang    │──▶│ 5.2.8 Đang │──▶│ 5.2.9    │
  │ Đã vào   │   │ nhân bản      │   │ chuyển     │   │ Đã lưu   │
  │ sổ       │   │               │   │ (điện tử/  │   │ trữ      │
  └──────────┘   └───────────────┘   └────────────┘   └──────────┘
                                         │
                                         ▼
                                   ┌──────────────┐
                                   │ 5.2.10 Đã   │
                                   │ chuyển tiếp │
                                   └──────────────┘

  Trạng thái phụ: Trả lại Văn thư (TC-HC) · Bị từ chối (mọi bước) · Hoàn thành một phần

Bảng trạng thái tổng hợp

Trạng tháiMô tả
5.2.1NhápSoạn thảo (mặc định khi tạo mới)
5.2.2Chờ trưởng đơn vị duyệtTrưởng ĐV kiểm tra nội dung chuyên môn & thể thức (Bước 2)
5.2.3Chờ kiểm tra thể thứcTC-HC rà soát hình thức (Bước 3)
5.2.4Chờ phê duyệtBGH phê duyệt nội dung (Bước 4)
5.2.5Chờ ký duyệtHiệu trưởng/Phó HT ký số MPKI (Bước 5)
5.2.6Đã vào sổCấp số sổ, ghi sign_date (Bước 6)
5.2.7Đang nhân bảnSao chép bản cứng/điện tử (Bước 7)
5.2.8Đang chuyển điện tửGửi qua email/OneDrive/hệ thống liên thông
5.2.9Đang chuyển giấyGửi bản cứng qua bưu điện/chuyển phát
5.2.10Đã chuyển tiếpHoàn tất gửi, có xác nhận
5.2.11Hoàn thành một phầnGửi xong kênh chính, còn kênh phụ
5.2.12Đã lưu trữLưu bản lưu, hồ sơ đầy đủ
Trả lại Văn thưTC-HC trả lại do sai thể thức (formality_reject_reason)
Bị từ chốiBị trả về ở bước trưởng ĐV/phê duyệt/ký

Chi tiết từng bước

Bước 5.2.1 — NHÁP (SOẠN THẢO)

  • Cán bộ soạn thảo tạo VB đi (có thể quản lý qua entity DocumentDraft với version tăng khi bị trả lại).
  • Auto-điền: người soạn thảo = tài khoản đăng nhập, đơn vị ban hành.
  • Nhập: Số/Ký hiệu (không bắt buộc), Trích yếu, Nơi nhận; chọn Loại VB, Lĩnh vực, Độ khẩn, Độ mật, Hình thức gửi.
  • Đặt Ngày soạn (draft_date), Hạn phát hành (publish_deadline).

Bước 5.2.2 — CHỜ TRƯỞNG ĐƠN VỊ DUYỆT

  • Trưởng đơn vị (unit_head_id) kiểm tra nội dung chuyên môn & thể thức.
  • Snapshot unit_head_name + unit_head_reviewed_at.
  • Đồng ý → chuyển sang Chờ kiểm tra thể thức.
  • Trả lại kèm unit_head_reject_reason → về Nháp sửa (version tăng).

Bước 5.2.3 — CHỜ KIỂM TRA THỂ THỨC

  • Trưởng phòng TC-HC rà soát hình thức, định dạng, số/ký hiệu, trích yếu, nơi nhận.
  • Đạt → xác nhận formality_checked_by_name + formality_checked_at → chuyển sang Chờ phê duyệt.
  • Không đạt → formality_reject_reason → Trả lại Văn thư (chờ Văn thư trả đơn vị soạn thảo).

Bước 5.2.4 — CHỜ PHÊ DUYỆT (BGH)

  • Lên lịch gửi BGH (scheduled_send_time) → VB tự động gửi đến BGH đúng giờ.
  • BGH phê duyệt / từ chối → lên lịch trả về Văn thư (scheduled_return_time, pending_review_data).
  • VB trả về ghim + nhấp nháy trên tab Xử lý (returned_to_van_thu).
  • Có thể trình lại sau khi chỉnh sửa (resubmitToBgh).

Bước 5.2.5 — CHỜ KÝ DUYỆT (KÝ SỐ MPKI VGCA)

  • Hiệu trưởng / Phó Hiệu trưởng ký qua USB Token VGCA-MPKI (backend mpkiSign).
  • Dấu thời gian, đóng dấu số + watermark lên PDF (watermarkDocument, bghBurnAnnotations).
  • Trạng thái ký theo dõi qua mpkiCheckStatus + mpkiWebhook.
  • Đã ký → chuyển sang Đã vào sổ. Từ chối → Bị từ chối.

Bước 5.2.6 — ĐÃ VÀO SỔ

  • VB đăng ký vào sổ văn bản đi chính thức, cấp số sổ.
  • Ghi nhận sign_date, publish_date.
  • Sẵn sàng nhân bản và chuyển phát.

Bước 5.2.7 — ĐANG NHÂN BẢN

  • Nhân bản VB (bản cứng hoặc điện tử) theo số lượng nơi nhận.
  • Chuẩn bị hồ sơ đính kèm, có thể chuyển song song 2 kênh.

Bước 5.2.8 — ĐANG CHUYỂN ĐIỆN TỬ

  • Gửi qua email (Microsoft Graph) / OneDrive / hệ thống liên thông.
  • Theo dõi xác nhận nhận, ghi nhận hình thức gửi.

Bước 5.2.9 — ĐANG CHUYỂN GIẤY

  • Gửi bản cứng qua bưu điện hoặc chuyển phát.
  • Theo dõi trạng thái giao nhận.

Bước 5.2.10 — ĐÃ CHUYỂN TIẾP

  • Hoàn tất gửi, có xác nhận từ phía nhận.
  • VB tiếp tục luân chuyển nội bộ hoặc chờ lưu trữ.

Bước 5.2.11 & 5.2.12 — HOÀN THÀNH MỘT PHẦN & LƯU TRỮ

  • Hoàn thành một phần: gửi xong kênh chính, còn kênh phụ.
  • Đã lưu trữ: lưu bản lưu, hồ sơ đầy đủ (backup lên OneDrive).
  • Có thể tra cứu lại khi cần.

THU HỒI (Revoke) — áp dụng mọi trạng thái

  • Trưởng phòng TC-HC thu hồi VB phát sai → is_revoked = true.
  • VB biến mất realtime khỏi toàn bộ người nhận, giữ original_status + revoke_reason + revoked_at.

III. THÀNH PHẦN NGANG (áp dụng cả 2 luồng)

Thành phầnMô tả
Chuyển tiếp (Forwarding)DocumentForwarding: TC-HC rà soát + SLA review_due_at, hoàn thành từng người nhận (completed_by_ids)
Thu hồi (Revoke)is_revoked — VB biến mất realtime, lưu vết RevokedDocumentLog
Đọc & Giám sátread_by_ids, read_history — audit tiếp cận, theo dõi người đã xem
Dấu "Đến"received_stamp — mẫu hệ thống khung đỏ hoặc ảnh tải lên, điền Số/Ngày trực tiếp
Ký sốMPKI VGCA: mpkiSign / mpkiCheckStatus / mpkiWebhook + watermark + đóng dấu
Lên lịch BGHscheduled_send_time / scheduled_return_time — tự động gửi/trả VB đúng giờ
OCRocrDocument — tự động trích xuất nội dung, lưu ocr_content, hỗ trợ tìm toàn văn
Lưu trữ CloudOneDrive connector (đã kết nối) — backup file đính kèm, tiết kiệm credit
Thông báoIn-app notification realtime + email Outlook (Microsoft Graph, thay thế SendEmail)
Nhắc hạnWorkflow deadlineReminder — tự động cảnh báo VB sắp/quá hạn
Phân quyền RLSTheo unit_codes + vai trò + mức mật; cá nhân thấy VB liên quan đến mình
Audit LogdocumentAuthorization + logDocumentChange — ghi nhận mọi thao tác xem/sửa/xóa

IV. CÁC VAI TRÒ THAM GIA QUY TRÌNH

Văn bản đến

Vai tròNhiệm vụ
Văn thư (van_thu)Tiếp nhận, phân loại, vào sổ, chuyển tiếp, chèn dấu Đến
Ban Giám hiệuChỉ đạo xử lý, phê duyệt, ký số
TC-HC (pql_hcth)Rà soát chuyển tiếp, thu hồi, kiểm tra thể thức
Cán bộ chủ trìXử lý VB được giao, báo cáo kết quả
Cán bộ phối hợpHỗ trợ xử lý
Lãnh đạo giao xử lýGiao việc, theo dõi chỉ đạo

Văn bản đi

Vai tròNhiệm vụ
Cán bộ soạn thảoTạo nháp, chỉnh sửa (DocumentDraft)
Trưởng đơn vịDuyệt nội dung chuyên môn & thể thức (Bước 2)
Văn thưKiểm tra thể thức, vào sổ, nhân bản
TC-HC (pql_hcth)Rà soát thể thức, trả lại Văn thư, thu hồi
BGH (phê duyệt)Phê duyệt nội dung (Bước 4)
Hiệu trưởng / Phó HTKý số MPKI (Bước 5)
Đơn vị ban hànhChủ trì nội dung VB

V. PHÂN QUYỀN DỮ LIỆU (Row-Level Security)

Hệ thống áp dụng RLS theo đơn vị (unit_codes) và vai trò người dùng:

Phạm viQuyền truy cập
admin_hethongToàn quyền — xem tất cả văn bản
adminToàn quyền — xem tất cả văn bản
ban_giamhieu / hieu_truong / pho_hieu_truongLãnh đạo — xem tất cả (lọc theo mức độ mật)
van_thu / pql_hcthXem tất cả VB (vai trò nghiệp vụ văn thư)
Tài khoản đơn vịChỉ xem VB thuộc unit_codes của đơn vị mình (unit_code + secondary_units)
Cá nhânThấy VB: mình tạo / được giao chủ trì / phối hợp / soạn thảo / ký / lãnh đạo giao / đã đọc
Lọc mức mật: Thường (0) → Mật (1) → Tối mật (2) → Tuyệt mật (3). Admin xem tất cả cấp mật; các vai trò khác chỉ xem VB có mức mật ≤ clearance_level của user.

VI. TÍNH NĂNG HỖ TRỢ